vẽ trò

vẽ trò

Một bạn nhỏ đang vẽ trò trên tờ giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bịa đặt, thêu dệt chuyện không thật: "vẽ trò" chỉ hành động tự ý thêm thắt, hư cấu ra những tình tiết, sự việc không đúng sự thật, thường với mục đích gây ấn tượng, lừa dối hoặc làm rối rắm vấn đề.
    • Làm ra vẻ, diễn trò: "vẽ trò" cũng được dùng để chỉ việc cố tình tạo ra những hành động, cử chỉ giả tạo, không tự nhiên nhằm thu hút sự chú ý hoặc che giấu điều .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đừng vẽ tròđây, tôi biết sự thật rồi. (Đừng bịa đặt chuyệnđây, tôi đã biết sự thật rồi.)
    • Anh ta thích vẽ trò để mọi người nghĩ mình quan trọng. (Anh ta thích thêu dệt chuyện để mọi người nghĩ mình quan trọng.)
    • ấy vẽ trò khóc lóc để được thương hại. ( ấy làm ra vẻ khóc lóc để được thương hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẽ trò vẽ chuyện": cụm từ nhấn mạnh việc thêm thắt, bịa đặt quá mức.

    • cứ vẽ trò vẽ chuyện làm tôi phát bực. ( cứ thêm thắt bịa đặt làm tôi phát bực.)
  • "vẽ trò lố": bịa đặt hoặc diễn xuất một cách lố bịch, quá đáng.

    • Đừng vẽ trò lố như thế, mọi người cười cho. (Đừng bịa đặt lố bịch như thế, mọi người cười cho.)
Biến thể từ gần giống
  • Vẽ chuyện (động từ): bịa đặt, thêu dệtđồng nghĩa gần với "vẽ trò".

    • hay vẽ chuyện để gây sự chú ý. ( hay bịa đặt để gây sự chú ý.)
  • Diễn trò (động từ): làm ra vẻ, giả vờ, thường mang tính tiêu cực.

    • ta diễn trò khóc lóc để được thương. ( ta giả vờ khóc lóc để được thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Bịa đặt: tạo ra chuyện không thật.
  • Thêu dệt: thêm thắt tình tiết sai sự thật.
  • Làm màu (khẩu ngữ): làm ra vẻ, khoe khoang giả tạo.
Thành ngữ liên quan
  • Vẽ rắn thêm chân: thêu dệt, thêm thắt vào chuyện đã tương tự "vẽ trò".
    • Đừng vẽ rắn thêm chân, cứ kể đúng sự thật đi. (Đừng thêm thắt, cứ kể đúng sự thật đi.)